overhang
/ˈoʊvɚˌhæŋ/danh từ
- Phần nhô ra.
- Độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ].
động từ
- Nhô ra ở trên.
- Treo lơ lửng (một cách đe doạ).
Động từ
- (thông tục) Treo lơ lửng (cái gì đó).(transitive) To hang over (something).
- (Nội động) Sắp xảy ra.(intransitive) To impend.
Danh từ
- (kinh tế học) Khối lượng làm cân bằng giữa cung và cầu theo hướng cung tụt hậu so với cầu.(economics) The volume that tips the balance between the demand and the supply toward demand lagging supply.
- (kiến trúc) Phần cấu trúc mái vượt ra ngoài các bức tường bên ngoài của tòa nhà.(architecture) That portion of the roof structure that extends beyond the exterior walls of a building.
- Một cuộn mỡ béo treo trên bộ phận sinh dục của một người; một FUPA.A fatty roll of pubis flab that hangs over one's genitals; a FUPA.
- Bất cứ thứ gì nhô ra hoặc nhô ra khỏi chân đế của nó, chẳng hạn như một con sóng ngay trước khi vỡ, hoặc một vách đá hoặc bức tường đá nhô ra.Anything that overhangs or protrudes over its base, such as a wave immediately before breaking, or a protruding cliff or rock wall.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overhang” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish