overhaul

/ˌoʊvɚˈhɑːl/
danh từ
  • Sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ.
  • Sự đại tu.
động từ
  • Tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ.
  • Kiểm tra, đại tu (máy móc).
  • Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.