overlook

/ˌoʊvɚˈlʊk/
động từ
  • Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống.
  • Không nhận thấy, không chú ý tới.
  • Bỏ qua, tha thứ.
  • Coi nhẹ.
danh từ
  • Vị trí cao để quan sát.
  • Cảnh quan sát từ trên cao.
  • Sự xem xét, sự quan sát từ trên cao.
Danh từ
  1. Một khung cảnh hoặc một điểm cho phép nhìn xuống một thứ khác.
    A vista or point that gives a view down toward something else.
Động từ
  1. Đưa ra một cái nhìn (về cái gì đó) từ một vị trí cao hơn.
    To offer a view (of something) from a higher position.
    Our hotel room overlooks the lake.
    Phòng khách sạn của chúng tôi nhìn ra hồ.
  2. Không để ý; nhìn qua (bất cứ thứ gì) mà không nhìn thấy nó.
    To fail to notice; to look over and beyond (anything) without seeing it.
    These errors were overlooked by the proofreaders.
    Những lỗi này đã bị người soát lỗi bỏ qua.
  3. Giả vờ như không nhận thấy (điều gì đó, đặc biệt là một sai sót hoặc thiếu sót); vượt qua (cái gì đó) mà không bị chỉ trích hay trừng phạt.
    To pretend not to have noticed (something, especially a mistake or flaw); to pass over (something) without censure or punishment.
    I’m not willing to overlook such bad behaviour.
    Tôi không sẵn sàng bỏ qua hành vi xấu như vậy.
  4. Nhìn xuống từ trên cao hoặc từ một vị trí cao hơn.
    To look down upon from above or from a higher location.
    The hill overlooks the valley.
    Ngọn đồi nhìn ra thung lũng.
    Từ đồng nghĩa:surveylook overlusterlustrate

Chưa có góp ý cho “overlook”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “overlook” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish