overnight
/ˌoʊvɚˈnaɪt/phó từ
- Qua đêm.
- Đêm trước.
- Trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát.
tính từ
- Một đêm, có giá trị trong một đêm.
- Đêm hôm trước.
- Làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều.
- Dành cho những cuộc đi ngắn.
danh từ
- , (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc).
- Tối hôm trước, đêm hôm trước.
🔗 Tra thêm tại
