override
/ˌoʊvɚˈraɪd/động từ
- Cưỡi (ngựa) đến kiệt lực.
- Vượt quyền.
- Cho quân đội tràn qua (đất địch).
- Cho ngựa giày xéo.
- Giày xéo.
- Phủ quyết, gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn.
- Gối lên (xương gãy).
🔗 Tra thêm tại
