overturn
/ˌoʊvɚˈtɚn/danh từ
- Sự lật đổ, sự đảo lộn[, ouvə'tə:n].
động từ
- Lật đổ, lật nhào, đạp đổ.
- Đổ, đổ nhào.
Động từ
- (ambitransitive) Lật nhào, lật nhào hoặc lật úp.(ambitransitive) To turn over, capsize or upset.Từ đồng nghĩa:tip over
- (Động) Lật đổ, tiêu diệt.(transitive) To overthrow or destroy.
- (luật, ngoại động) Đảo ngược (một quyết định); để bác bỏ hoặc hủy bỏ.(law, transitive) To reverse (a decision); to overrule or rescind.
- (ngoại động) Giảm bớt tầm quan trọng của thất bại trước đó bằng chiến thắng; để thực hiện một sự trở lại từ.(transitive) To diminish the significance of a previous defeat by winning; to make a comeback from.
Danh từ
- Sự lật úp hoặc lộn ngược; đảo ngược.A turning over or upside-down; inversion.
- Việc lật đổ hoặc lật đổ một số thể chế hoặc tình trạng công việc; sự đổ nát.The overturning or overthrow of some institution or state of affairs; ruin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overturn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish