pace

/ˈpeɪs/
danh từ
  • Bước chân, bước.
  • Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.
  • Nước đi (của ngựa); cách đi.
  • Nước kiệu (ngựa).
  • Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.
  • Mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý).
động từ
  • Đi từng bước, bước từng bước.
  • Chạy nước kiệu (ngựa).
  • Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.
  • Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).