[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-pack":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"ˈpæk","\u002Faudio\u002Fpack.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,22],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18,19,20,21],"Bó, gói; ba lô (quần áo).","Đàn, bầy (chó săn, chó sói... ).","Lũ, loạt, lô.","Bộ, cỗ (bài).","Kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả... ) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng.","Hàng tiền đạo (bóng, bầu dục).","Đám băng nổi ((cũng) pack ice).","Khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người).","Lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da... ).",{"pos":23,"defs":24},"động từ",[25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36],"Gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện.","Tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài).","Xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe).","Thồ hàng lên (ngựa, súc vật... ).","Nhét, hàn, gắn (khe hở).","Đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người).","Xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo... ) để chiếm đa số khi quyết định.",", (từ lóng) nện, giáng.","sắp xếp hành lý.","Đóng gói, đóng kiện.","Tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn.","Khăn gói ra đi, cuốn gói."]