pad

/ˈpæd/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (từ lóng) đường cái
  • ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag)
động từ
  • đi chân, cuốc bộ
danh từ
  • cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm
  • tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ)
  • lõi hộp mực đóng dấu
  • cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...)
  • gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...)
ngoại động từ
  • đệm, lót, độn (áo...)
  • ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)
  • buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)