paid

/ˈpeɪd/
động từ
  • Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.
  • Trả công, thưởng, đền đáp lại.
  • Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).
  • Cho (lãi... ), mang (lợi... ).
  • Trả tiền.
  • (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.
  • Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
  • Sơn, quét hắc ín.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tiền lương
    simple past and past participle of pay
Tính từ
  1. Không miễn phí; tốn tiền.
    Not free of charge; costing money.
    paid service
    dịch vụ trả phí
    Từ đồng nghĩa:nonfreefor-pay
  2. Đang nhận lương.
    Receiving pay.
    paid worker
    công nhân được trả lương
  3. Để được trả lương.
    For which pay is given.
    paid holiday
    ngày nghỉ được trả lương
  4. (từ lóng) Có tiền (tức là giàu có, giàu có, v.v.).
    (slang) Having money (i.e. rich, wealthy, etc.).
    I thought his house would be nicer than this. I thought that motherf*cker was paid.
    Tôi tưởng nhà anh ấy sẽ đẹp hơn thế này. Tôi tưởng tên khốn đó đã được trả tiền.
🎬 Nghe “paid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish