paid
/ˈpeɪd/động từ
- Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.
- Trả công, thưởng, đền đáp lại.
- Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).
- Cho (lãi... ), mang (lợi... ).
- Trả tiền.
- (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.
- Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
- Sơn, quét hắc ín.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tiền lươngsimple past and past participle of pay
Tính từ
- Không miễn phí; tốn tiền.Not free of charge; costing money.paid servicedịch vụ trả phí
- Đang nhận lương.Receiving pay.paid workercông nhân được trả lương
- Để được trả lương.For which pay is given.paid holidayngày nghỉ được trả lương
- (từ lóng) Có tiền (tức là giàu có, giàu có, v.v.).(slang) Having money (i.e. rich, wealthy, etc.).I thought his house would be nicer than this. I thought that motherf*cker was paid.Tôi tưởng nhà anh ấy sẽ đẹp hơn thế này. Tôi tưởng tên khốn đó đã được trả tiền.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “paid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish