paid
/ˈpeɪd/động từ
- Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.
- Trả công, thưởng, đền đáp lại.
- Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).
- Cho (lãi... ), mang (lợi... ).
- Trả tiền.
- (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.
- Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
- Sơn, quét hắc ín.
🔗 Tra thêm tại
