pair
/ˈpɛr/danh từ
- Đôi, cặp.
- Cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật).
- Chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận).
- Cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu).
động từ
- Ghép đôi, ghép cặp.
- Cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái).
- Kết đôi, sánh cặp.
- Yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái).
🔗 Tra thêm tại
