pair

/ˈpɛr/
danh từ
  • Đôi, cặp.
  • Cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật).
  • Chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận).
  • Cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu).
động từ
  • Ghép đôi, ghép cặp.
  • Cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái).
  • Kết đôi, sánh cặp.
  • Yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái).
Danh từ
  1. Hai vật giống nhau hoặc giống hệt nhau được ghép lại với nhau; thường được theo sau bởi of.
    Two alike or identical things taken together; often followed by of.
    I couldn't decide which of the pair of designer shirts I preferred, so I bought the pair.
    Tôi không thể quyết định xem mình thích chiếc áo sơ mi hàng hiệu nào hơn nên tôi đã mua chiếc đó.
    Từ đồng nghĩa:duodyadcouplebracetwosome
  2. Hai người đang trong một mối quan hệ, quan hệ đối tác hoặc tình bạn.
    Two people in a relationship, partnership or friendship.
    Spouses should make a great pair.
    Vợ chồng nên là một cặp tuyệt vời.
    Từ đồng nghĩa:duodyadcouplebracetwosome
  3. Được sử dụng với danh từ nhị phân (thường ở số nhiều để biểu thị nhiều trường hợp, vì những danh từ đó chỉ ở số nhiều, ngoại trừ trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
    Used with binary nouns (often in the plural to indicate multiple instances, since such nouns are plural only, except in some technical contexts).
    a pair of scissors; two pairs of spectacles; several pairs of jeans
    một chiếc kéo; hai cặp kính; vài chiếc quần jean
    Từ đồng nghĩa:duodyadcouplebracetwosome
  4. Đôi con vật lao động gắn bó với nhau như một cái ách.
    A couple of working animals attached to work together, as by a yoke.
    A pair is harder to drive than two mounts with separate riders.
    Một cặp khó lái hơn hai thú cưỡi có người lái riêng.
    Từ đồng nghĩa:duodyadcouplebracetwosome
Động từ
  1. (ngoại động) Nhóm thành một hoặc nhiều bộ hai.
    (transitive) To group into one or more sets of two.
    The wedding guests were paired boy/girl and groom's party/bride's party.
    Khách mời dự tiệc cưới là cặp trai/gái và tiệc chú rể/tiệc cô dâu.
  2. (máy tính) để liên kết không dây hai thiết bị điện tử với nhau, đặc biệt thông qua giao thức như Bluetooth.
    (computing) to link two electronic devices wirelessly together, especially through a protocol such as Bluetooth.
    It was not possible to pair my smartphone with an incompatible smartwatch.
    Không thể ghép nối điện thoại thông minh của tôi với một chiếc đồng hồ thông minh không tương thích.
  3. (ngoại động) Mang hai (động vật, đặc biệt là chó) lại với nhau để giao phối.
    (transitive) To bring two (animals, notably dogs) together for mating.
  4. (Nội động) Đến với nhau để giao phối.
    (intransitive) To come together for mating.
🎬 Nghe “pair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish