pan

/ˈpæn/
danh từ
  • Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).
  • Chảo rán.
  • Nồi, xoong, soong.
  • Cái chảo, cái xanh.
  • Cái chậu.
  • Cái giần (để đãi vàng).
  • Đất trũng lòng chảo.
  • Sự chỉ trích gay gắt, sự phê bình nghiêm khắc, sự đả kích.
  • Ổ bánh mì.
  • Lá trầu không (để ăn trầu).
  • Miếng trầu.
  • Chậu đái đêm.
động từ
  • Đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần).
  • Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc, đả kích.
  • Thắng lợi thuyết phục.
  • Cuộn ngang (camera, hình).
  • Đãi được vàng, có vàng (cát...).
  • Kết quả.
  • Quay, lia máy (kỹ thuật cắt khuôn hình).
  • Quét âm thanh qua khắp loa.
  • Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
tính từ
  • Toàn tính luyến ái.