panel

/ˈpænl̟/
danh từ
  • Một vùng hình chữ nhật, làm tường hay hàng rào.
  • Một nhóm người tụ tập để nhận định, trao đổi.
  • Bảng chứa các nút và ô điều khiển.
động từ
  • làm khớp vào bảng