paper
/ˈpeɪpɚ/danh từ
- Giấy.
- Giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ... ).
- Báo.
- Bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu.
- Gói giấy, túi giấy.
- Giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát... ).
- Đề bài thi.
- bài luận văn, bài thuyết trình.
động từ
- Dán giấy lên.
- Bọc giấy, gói bằng giấy.
- Cung cấp giấy.
- Phát vé mời không để làm đầy (rạp hát... ).
🔗 Tra thêm tại
