parade

/pəˈreɪd/
danh từ
  • Sự phô trương.
  • Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh.
  • Nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground).
  • Đường đi dạo mát; công viên.
động từ
  • Tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh.
  • Phô trương.
  • Diễu hành qua, tuần hành qua.
  • Diễu hành, tuần hành.