paradise

/ˈperəˌdaɪs/
danh từ
  • Thiên đường, nơi cực lạc.
  • Lạc viên ((cũng) earthly paradise).
  • Vườn thú.
  • Tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát).
Danh từ
  1. (chủ yếu là tôn giáo) Nơi mà người ta tin rằng những linh hồn được thánh hóa sẽ sống sau khi chết.
    (chiefly religion) The place where sanctified souls are believed to live after death.
    Living in paradise comes with a price.
    Sống ở thiên đường phải trả giá.
    Từ đồng nghĩa:Heaven
  2. (Tôn giáo Áp-ra-ham) Khu vườn nơi Adam và Eva sinh sống lần đầu sau khi được tạo ra.
    (Abrahamic religions) A garden where Adam and Eve first lived after being created.
    Từ đồng nghĩa:Garden of Eden
  3. (nghĩa bóng) Một nơi rất dễ chịu, chẳng hạn như một nơi có nhiều cây cối tươi tốt.
    (figuratively) A very pleasant place, such as a place full of lush vegetation.
    an island paradise in the Caribbean
    hòn đảo thiên đường ở Caribe
    Từ đồng nghĩa:heaven
  4. (nghĩa bóng) Một nơi lý tưởng cho một loại người, hoạt động cụ thể, v.v.
    (figuratively) An ideal place for a specified type of person, activity, etc.
    a shoppers’ paradise
    thiên đường của người mua sắm
Động từ
  1. Để đặt (như) ở thiên đường.
    To place (as) in paradise.
    1652, Edward Benlowes, Theophila, or, Loves Sacrifice, London: Henry Seile and Humphrey Moseley, Canto 7, stanza 81, p. 105, Yet dy’dst THOU not, but that (Spîrit quickned) free THOU might’st Saints Paradised see, Rejoyc’d Assurance give to Them rejoyc’d in THEE!
    1652, Edward Benlowes, Theophila, hay, Yêu sự hy sinh, London: Henry Seile và Humphrey Moseley, Canto 7, khổ thơ 81, tr. 105, Tuy nhiên, NGƯƠI không chết, nhưng (Thần linh nhanh chóng) tự do BẠN có thể là Thánh mà Thiên đường nhìn thấy, Hãy vui mừng Đảm bảo sẽ trao cho Họ niềm vui trong NGÀI!
    Từ đồng nghĩa:imparadise
  2. (lỗi thời) Biến thành thiên đường.
    (obsolete) To transform into a paradise.
    1613, Thomas Heywood, “Epithalamion” in A Marriage Triumphe Solemnized in an Epithalamium, London: Edward Marchant, She enters with a sweet commanding grace, Her very presence paradic’d the place:
    1613, Thomas Heywood, “Epithalamion” trong A Wedding Triumphe Solemnized in an Epithalamium, London: Edward Marchant, Cô ấy bước vào với một ân sủng ra lệnh ngọt ngào, Chính sự hiện diện của cô ấy đã diễu hành nơi này:
  3. (lỗi thời, hiếm) Gây ảnh hưởng hoặc tôn vinh những hình ảnh về hạnh phúc.
    (obsolete, rare) To affect or exalt with visions of happiness.
    1606, John Marston, Parasitaster, or The Fawn, London: W. Cotton, Act IV,#*: O we had first some long fortunate greate Politicians that were so sottishlie paradized as to thinke when popular hate seconded Princes displeasure to them, any vnmerited violence could seeme to the world iniustice,
    1606, John Marston, Parasitaster, hoặc The Fawn, London: W. Cotton, Act IV,#*: O lần đầu tiên chúng ta có một số Chính trị gia vĩ đại may mắn từ lâu đã bị coi là thiên đường đến mức nghĩ rằng khi sự căm ghét của quần chúng khiến các Hoàng tử không hài lòng với họ, bất kỳ bạo lực nào của người VN đều có thể được thế giới coi là vô lý,
    Từ đồng nghĩa:entrancebewitch
🎬 Nghe “paradise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish