Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
paradise
/ˈperəˌdaɪs/
danh từ
Thiên đường, nơi cực lạc.
Lạc viên ((cũng) earthly paradise).
Vườn thú.
Tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát).
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing