parallel
/ˈpɛrəˌlɛl/tính từ
- Song song.
- Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.
danh từ
- Đường song song.
- Đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude).
- Đường hào ngang (song song với trận tuyến).
- Người tương đương, vật tương đương.
- Sự so sánh, sự tương đương.
- Sự mắc song song.
- Dấu song song.
động từ
- Đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh.
- Song song với; tương đương với; ngang với, giống với.
- Mắc song song.
🔗 Tra thêm tại
