parallel

/ˈpɛrəˌlɛl/
tính từ
  • Song song.
  • Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.
danh từ
  • Đường song song.
  • Đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude).
  • Đường hào ngang (song song với trận tuyến).
  • Người tương đương, vật tương đương.
  • Sự so sánh, sự tương đương.
  • Sự mắc song song.
  • Dấu song song.
động từ
  • Đặt song song với; tìm tương đương với; so sánh.
  • Song song với; tương đương với; ngang với, giống với.
  • Mắc song song.
Tính từ
  1. Cách đều nhau ở mọi điểm.
    Equally distant from one another at all points.
    The horizontal lines on my notebook paper are parallel.
    Những đường ngang trên giấy vở của tôi song song với nhau.
  2. Có cùng một định hướng tổng thể; sự so sánh được biểu thị bằng "đến".
    Having the same overall direction; the comparison is indicated with "to".
    The two railway lines are parallel.
    Hai tuyến đường sắt song song.
  3. (hình học hyperbol, nói về một cặp đường thẳng) Hoặc không giao nhau, hoặc trùng nhau.
    (hyperbolic geometry, said of a pair of lines) Either not intersecting, or coinciding.
  4. (Máy tính) Liên quan đến việc xử lý nhiều tác vụ cùng một lúc.
    (computing) Involving the processing of multiple tasks at the same time.
    a parallel algorithm
    một thuật toán song song
Trạng từ
  1. Với mối quan hệ song song.
    With a parallel relationship.
    The road runs parallel to the canal.
    Con đường chạy song song với con kênh.
Danh từ
  1. Một trong những tập hợp các đường thẳng song song.
    One of a set of parallel lines.
  2. Hướng phù hợp với hướng của dòng khác.
    Direction conformable to that of another line.
  3. (Địa lý) Đường vĩ tuyến.
    (geography) A line of latitude.
    The 31st parallel passes through the center of my town.
    Vĩ tuyến 31 đi qua trung tâm thị trấn của tôi.
  4. Sự sắp xếp các thành phần điện sao cho dòng điện chạy dọc theo hai hoặc nhiều đường dẫn; xem song song.
    An arrangement of electrical components such that a current flows along two or more paths; see in parallel.
Động từ
  1. Để xây dựng hoặc đặt một cái gì đó song song với một cái gì đó khác.
    To construct or place something parallel to something else.
  2. Của một con đường v.v.: Song song với một cái gì đó khác.
    Of a path etc: To be parallel to something else.
  3. Của một quá trình, v.v.: Tương tự với một cái gì đó khác.
    Of a process etc: To be analogous to something else.
  4. Để so sánh hoặc so sánh cái gì đó với cái gì khác.
    To compare or liken something to something else.
🎬 Nghe “parallel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish