part

/ˈpɑrt/
danh từ
  • Phần, bộ phận, tập (sách).
  • Bộ phận cơ thể.
  • Phần việc, nhiệm vụ.
  • Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.
  • Nơi, vùng.
  • Phía, bè.
  • Bè.
  • Tài năng.
động từ
  • Chia thành từng phần, chia làm đôi.
  • Rẽ ra, tách ra, tách làm đôi.
  • Phân phối, chia phần (cái gì).
  • Rẽ ra, tách ra, đứt.
  • Chia tay, từ biệt, ra đi.
  • Chết.
  • Bỏ, lìa bỏ.
phó từ
  • Một phần.
Danh từ
  1. Một phần; một thành phần.
    A portion; a component.
  2. Nhiệm vụ; trách nhiệm.
    Duty; responsibility.
    to do one’s part
    làm phần việc của mình
    Từ đồng nghĩa:hand
  3. (US) Đường phân chia được hình thành bằng cách chải tóc theo các hướng khác nhau.
    (US) The dividing line formed by combing the hair in different directions.
    The part of his hair was slightly to the left.
    Phần tóc của anh hơi lệch về bên trái.
    Từ đồng nghĩa:parting
  4. (Do Thái giáo) Trong lịch âm dương của người Do Thái, đơn vị thời gian tương đương với 3⅓ giây.
    (Judaism) In the Hebrew lunisolar calendar, a unit of time equivalent to 3⅓ seconds.
Động từ
  1. (nội động từ) Rời khỏi công ty của (với nhau, hoặc ai đó/thứ gì đó [với hoặc từ]).
    (intransitive) To leave the company of (each other, or someone/something [with with or from]).
  2. (Động) Chia làm hai.
    (transitive) To divide in two.
    to part the curtains
    chia rèm
  3. (Động) Cắt tóc rẽ ngôi.
    (transitive) To cut hair with a parting.
  4. (Nội động) Chia đôi, tách rời.
    (intransitive) To be divided in two or separated.
    A rope parts. His hair parts in the middle.
    Một bộ phận dây thừng. Phần tóc của anh ấy ở giữa.
Tính từ
  1. Phân số; một phần.
    Fractional; partial.
    Fred was part owner of the car.
    Fred là chủ sở hữu một phần của chiếc xe.
Trạng từ
  1. Một phần; một phần; một cách nhỏ nhặt.
    Partly; partially; fractionally.
    Part finished
    Phần đã hoàn thành
  2. (có liên quan đến sắc tộc của một người) ở một mức độ nào đó.
    (with reference to a person's ethnicity) to a partial degree.
    My Native American friend is also part German and part French.
    Người bạn Mỹ bản xứ của tôi cũng là một phần người Đức và một phần người Pháp.
🎬 Nghe “part” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish