part
/ˈpɑrt/danh từ
- Phần, bộ phận, tập (sách).
- Bộ phận cơ thể.
- Phần việc, nhiệm vụ.
- Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.
- Nơi, vùng.
- Phía, bè.
- Bè.
- Tài năng.
động từ
- Chia thành từng phần, chia làm đôi.
- Rẽ ra, tách ra, tách làm đôi.
- Phân phối, chia phần (cái gì).
- Rẽ ra, tách ra, đứt.
- Chia tay, từ biệt, ra đi.
- Chết.
- Bỏ, lìa bỏ.
phó từ
- Một phần.
🔗 Tra thêm tại
