partition
/pɑɚˈtɪʃən/danh từ
- Sự chia ra.
- Ngăn phần.
- Liếp ngăn, bức vách ngăn.
- Sự chia cắt đất nước.
- Sự chia tài sản.
động từ
- Chia ra, chia cắt, ngăn ra.
Danh từ
- Hành động chia một vật thành nhiều phần hoặc tách vật này khỏi vật khác.An action which divides a thing into parts, or separates one thing from another.the partitions of Polandsự phân chia của Ba LanTừ đồng nghĩa:dismemberment
- Một phần của cái gì đó đã được chia.A part of something that has been divided.the Russian Partitionphân vùng NgaTừ đồng nghĩa:dismemberment
- (toán học) Một cách chia trong đó người ta hỏi kích thước của mỗi phần là bao nhiêu, thay vì (như trong trích dẫn) có bao nhiêu phần.(mathematics) An approach to division in which one asks what the size of each part is, rather than (as in quotition) how many parts there are.Từ đồng nghĩa:dismemberment
- Sự phân chia một lãnh thổ thành hai hoặc nhiều lãnh thổ tự trị.The division of a territory into two or more autonomous ones.Monarchies where partition isn't prohibited risk weakening through parcellation and civil wars between the heirs.Các chế độ quân chủ không bị cấm phân chia có nguy cơ suy yếu do chia đất và nội chiến giữa những người thừa kế.Từ đồng nghĩa:dismemberment
Động từ
- Để chia một cái gì đó thành các phần, phần hoặc phần.To divide something into parts, sections or shares.to partition a hard driveđể phân vùng ổ cứngTừ đồng nghĩa:dismember
- Để chia một khu vực hoặc quốc gia thành hai hoặc nhiều lãnh thổ có địa vị chính trị riêng biệt.To divide a region or country into two or more territories with separate political status.Poland was progressively partitioned by Russia, Austria, and Prussia in the late 18th century.Ba Lan dần dần bị Nga, Áo và Phổ chia cắt vào cuối thế kỷ 18.Từ đồng nghĩa:dismember
- Để ngăn cách hoặc chia một căn phòng bằng một vách ngăn (ví dụ: một bức tường), thường dùng với off.To separate or divide a room by a partition (ex. a wall), often use with off.Từ đồng nghĩa:dismember
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “partition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish