pass
/pæs/động từ
- Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.
- Trải qua.
- Chuyển qua, truyền, trao, đưa.
- Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.
- Qua đi, biến đi, mất đi; chết.
- Trôi đi, trôi qua.
- Được thông qua, được chấp nhận.
- Thi đỗ.
- Xảy ra, được làm, được nói đến.
- Bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết.
- Bỏ qua, lờ đi.
- Bỏ lượt, bỏ bài.
danh từ
- Sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).
- Hoàn cảnh gay go, tình thế gay go.
- Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm... ); vé mời (xem hát... ).
- Sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm).
- Trò gian dối, trò bài tây.
- Sự đưa tay qua (làm thôi miên... ).
- Đèo, hẻm núi.
- Con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước).
- Eo biển tàu bè qua lại được.
- Cửa thông cho cá vào đăng.
- Khuôn cán, rãnh cán.
🔗 Tra thêm tại
