pass
/pæs/động từ
- Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.
- Trải qua.
- Chuyển qua, truyền, trao, đưa.
- Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.
- Qua đi, biến đi, mất đi; chết.
- Trôi đi, trôi qua.
- Được thông qua, được chấp nhận.
- Thi đỗ.
- Xảy ra, được làm, được nói đến.
- Bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết.
- Bỏ qua, lờ đi.
- Bỏ lượt, bỏ bài.
danh từ
- Sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).
- Hoàn cảnh gay go, tình thế gay go.
- Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm... ); vé mời (xem hát... ).
- Sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm).
- Trò gian dối, trò bài tây.
- Sự đưa tay qua (làm thôi miên... ).
- Đèo, hẻm núi.
- Con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước).
- Eo biển tàu bè qua lại được.
- Cửa thông cho cá vào đăng.
- Khuôn cán, rãnh cán.
Động từ
- Để đổi chỗ.To change place.
- Để thay đổi trạng thái hoặc trạng tháiTo change in state or status
- Để di chuyển xuyên thời gian.To move through time.
- Để được chấp nhận.To be accepted.
Danh từ
- Một lối mở, một con đường hoặc đường ray có sẵn để đi qua; đặc biệt là vượt qua hoặc vượt qua một số rào cản nguy hiểm hoặc không thể thực hiện được như dãy núi; một lối đi; một sự ô uế; một chiếc ford.An opening, road, or track, available for passing; especially, one through or over some dangerous or otherwise impracticable barrier such as a mountain range; a passageway; a defile; a ford.mountain passđèo núi
- Một kênh nối một con sông hoặc vùng nước với biển, ví dụ như ở cửa (đồng bằng) của một con sông.A channel connecting a river or body of water to the sea, for example at the mouth (delta) of a river.the passes of the Mississippinhững con đèo của sông Mississippi
- Một chuyển động đơn lẻ, đặc biệt là của một bàn tay, tại, qua hoặc dọc theo bất cứ thứ gì.A single movement, especially of a hand, at, over, or along anything.[The bear] made a pass at the dog, but he swung out and above him […][Con gấu] lao tới con chó, nhưng nó lao ra và vượt lên trên […]
- Một đoạn văn của một công cụ trên một vật nào đó, hoặc một đoạn văn nào đó trên một dụng cụ.A single passage of a tool over something, or of something over a tool.Từ đồng nghĩa:transit
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish