pass

/pæs/
động từ
  • Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.
  • Trải qua.
  • Chuyển qua, truyền, trao, đưa.
  • Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.
  • Qua đi, biến đi, mất đi; chết.
  • Trôi đi, trôi qua.
  • Được thông qua, được chấp nhận.
  • Thi đỗ.
  • Xảy ra, được làm, được nói đến.
  • Bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết.
  • Bỏ qua, lờ đi.
  • Bỏ lượt, bỏ bài.
danh từ
  • Sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học).
  • Hoàn cảnh gay go, tình thế gay go.
  • Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm... ); vé mời (xem hát... ).
  • Sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm).
  • Trò gian dối, trò bài tây.
  • Sự đưa tay qua (làm thôi miên... ).
  • Đèo, hẻm núi.
  • Con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước).
  • Eo biển tàu bè qua lại được.
  • Cửa thông cho cá vào đăng.
  • Khuôn cán, rãnh cán.
Động từ
  1. Để đổi chỗ.
    To change place.
  2. Để thay đổi trạng thái hoặc trạng thái
    To change in state or status
  3. Để di chuyển xuyên thời gian.
    To move through time.
  4. Để được chấp nhận.
    To be accepted.
Danh từ
  1. Một lối mở, một con đường hoặc đường ray có sẵn để đi qua; đặc biệt là vượt qua hoặc vượt qua một số rào cản nguy hiểm hoặc không thể thực hiện được như dãy núi; một lối đi; một sự ô uế; một chiếc ford.
    An opening, road, or track, available for passing; especially, one through or over some dangerous or otherwise impracticable barrier such as a mountain range; a passageway; a defile; a ford.
    mountain pass
    đèo núi
    Từ đồng nghĩa:gapnotch
  2. Một kênh nối một con sông hoặc vùng nước với biển, ví dụ như ở cửa (đồng bằng) của một con sông.
    A channel connecting a river or body of water to the sea, for example at the mouth (delta) of a river.
    the passes of the Mississippi
    những con đèo của sông Mississippi
  3. Một chuyển động đơn lẻ, đặc biệt là của một bàn tay, tại, qua hoặc dọc theo bất cứ thứ gì.
    A single movement, especially of a hand, at, over, or along anything.
    [The bear] made a pass at the dog, but he swung out and above him […]
    [Con gấu] lao tới con chó, nhưng nó lao ra và vượt lên trên […]
  4. Một đoạn văn của một công cụ trên một vật nào đó, hoặc một đoạn văn nào đó trên một dụng cụ.
    A single passage of a tool over something, or of something over a tool.
    Từ đồng nghĩa:transit
🎬 Nghe “pass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish