passage

/ˈpæsɪʤ/
danh từ
  • Sự đi qua, sự trôi qua.
  • Lối đi.
  • Hành lang.
  • Quyền đi qua (một nơi nào... ).
  • Sự chuyển qua.
  • Chuyến đi (tàu biển, máy bay).
  • Đoạn (bài văn, sách... ).
  • Sự thông qua (một dự luật... ).
  • Quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người.
  • Nét lướt.
  • Sự đi ỉa.
động từ
  • Đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa).
  • Làm cho (ngựa) đi né sang một bên.