password

/ˈpæsˌwɚd/
danh từ
  • Một từ được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phép truy cập (truy cập vào một khu vực hay truy cập thông tin); từ bí mật.
  • Máy tính. Tập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.