patch
/ˈpætʃ/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- miếng vá
- miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
- miếng bông che mắt đau
- nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
- mảnh đất
- màng, vết, đốm lớn
ngoại động từ
- vá
- dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)
- ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
- hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì)
- vá víu, vá qua loa
- (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...)
🔗 Tra thêm tại
