pattern

/ˈpætərn/
danh từ
  • Kiểu mẫu, gương mẫu.
  • Mẫu hàng.
  • Mẫu, mô hình, kiểu.
  • Mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa... ).
  • Đường hướng dẫn hạ cánh.
  • Sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá.
động từ
  • Lấy làm kiểu mẫu.
  • Trang trí bằng mẫu vẽ.