paw

/ˈpɑː/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • chân (có vuốt của mèo, hổ...)
  • (thông tục) bàn tay; nét chữ
ngoại động từ
  • cào, tát (bằng chân có móng sắc)
  • gõ chân xuống (đất) (ngựa)
  • (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc
nội động từ
  • gõ chân xuống đất (ngựa)