pay

/ˈpeɪ/
động từ
  • Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.
  • Trả công, thưởng, đền đáp lại.
  • Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).
  • Cho (lãi... ), mang (lợi... ).
  • Trả tiền.
  • Phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.
  • Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
  • Sơn, quét hắc ín.
Động từ
  1. (ambitransitive) Đưa tiền hoặc các khoản thù lao khác để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ.
    (ambitransitive) To give money or other compensation to in exchange for goods or services.
    How much will the job pay?
    Công việc đó sẽ trả bao nhiêu?
  2. (ambitransitive) Hoàn thành, như một món nợ hoặc nghĩa vụ khác, bằng cách đưa ra hoặc làm những gì đến hạn hoặc được yêu cầu.
    (ambitransitive) To discharge, as a debt or other obligation, by giving or doing what is due or required.
    she offered to pay the bill
    cô ấy đề nghị thanh toán hóa đơn
  3. (thông tục) Mang lại lợi nhuận cho.
    (transitive) To be profitable for.
    It didn't pay him to keep the store open any more.
    Anh ta không được trả tiền để tiếp tục mở cửa hàng nữa.
  4. (Động) Mang lại lợi ích.
    (transitive) To yield as a benefit.
    to pay dividends or interest
    trả cổ tức hoặc lãi
    Từ đồng nghĩa:yieldreturn
Danh từ
  1. Tiền được trả lại cho công việc; tiền lương hoặc tiền công.
    Money given in return for work; salary or wages.
    Many employers have rules designed to keep employees from comparing their pays.
    Nhiều người sử dụng lao động có các quy tắc được thiết kế để ngăn cản nhân viên so sánh mức lương của họ.
  2. (đếm được, hiếm) Một công việc được trả lương; một mối quan tâm trả tiền.
    (countable, rare) A paying job; a paying concern.
Tính từ
  1. Có thể hoạt động hoặc có thể truy cập khi gửi tiền.
    Operable or accessible on deposit of coins.
    pay toilet
    trả tiền nhà vệ sinh
  2. Liên quan đến hoặc yêu cầu thanh toán.
    Pertaining to or requiring payment.
    pay television
    truyền hình trả tiền
🎬 Nghe “pay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish