pay

/ˈpeɪ/
động từ
  • Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.
  • Trả công, thưởng, đền đáp lại.
  • Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).
  • Cho (lãi... ), mang (lợi... ).
  • Trả tiền.
  • Phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.
  • Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
  • Sơn, quét hắc ín.