peak
/ˈpiːk/danh từ
- Lưỡi trai (của mũ).
- Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).
- Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.
- Mỏm (tàu).
động từ
- Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).
- Dựng ngược (đuôi) (cá voi).
- Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.
- Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).
- Đạt tới đỉnh cao nhất.
- Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.
🔗 Tra thêm tại
