peak

/ˈpiːk/
danh từ
  • Lưỡi trai (của mũ).
  • Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).
  • Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.
  • Mỏm (tàu).
động từ
  • Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).
  • Dựng ngược (đuôi) (cá voi).
  • Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.
  • Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).
  • Đạt tới đỉnh cao nhất.
  • Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.
Danh từ
  1. Một điểm; đầu nhọn hoặc đỉnh của bất cứ thứ gì kết thúc ở một điểm; như, đỉnh hoặc mặt trước của nắp.
    A point; the sharp end or top of anything that terminates in a point; as, the peak, or front, of a cap.
  2. Giá trị cao nhất mà một đại lượng nào đó đạt được trong một khoảng thời gian.
    The highest value reached by some quantity in a time period.
    The stock market reached a peak in September 1929.
    Thị trường chứng khoán đạt đỉnh cao vào tháng 9 năm 1929.
    Từ đồng nghĩa:apexpinnacleacmezenithapogee
  3. (địa lý) Đỉnh hoặc một trong các đỉnh của ngọn đồi, ngọn núi hoặc dãy núi, kết thúc bằng một điểm.
    (geography) The top, or one of the tops, of a hill, mountain, or range, ending in a point.
    They reached the peak after 8 hours of climbing.
    Họ lên tới đỉnh sau 8 giờ leo núi.
    Từ đồng nghĩa:summittop
  4. (địa lý) Toàn bộ ngọn đồi hoặc ngọn núi, nhất là khi bị cô lập.
    (geography) The whole hill or mountain, especially when isolated.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, hàng hải) Nâng điểm của (gaff) gần với đường vuông góc hơn.
    (transitive, nautical) To raise the point of (a gaff) closer to perpendicular.
    Từ đồng nghĩa:culminate
  2. (chuyển tiếp, xử lý tín hiệu) Vượt quá biên độ tín hiệu tối đa của (một thiết bị), dẫn đến tín hiệu bị cắt.
    (transitive, signal processing) To exceed the maximum signal amplitude of (a piece of equipment), resulting in clipping of the signal.
    Từ đồng nghĩa:culminate
  3. Để đạt đến mức độ cao nhất hoặc tối đa.
    To reach a highest degree or maximum.
    Historians argue about when the Roman Empire began to peak and ultimately decay.
    Các nhà sử học tranh luận về thời điểm Đế chế La Mã bắt đầu đạt đến đỉnh cao và cuối cùng suy tàn.
    Từ đồng nghĩa:culminate
  4. Tăng lên hoặc mở rộng thành một đỉnh hoặc một điểm; để hình thành, hoặc xuất hiện như một đỉnh.
    To rise or extend into a peak or point; to form, or appear as, a peak.
    Từ đồng nghĩa:culminate
Tính từ
  1. Ở mức độ lớn nhất; tối đa.
    At the greatest extent; maximum.
    peak oil, Peak TV
    đỉnh dầu, Đỉnh TV
  2. (từ lóng) Tối đa, tinh hoa, nguyên mẫu, đúng nghĩa tích cực; đại diện cho đỉnh cao của loại hình của nó.
    (slang) Maximal, quintessential, archetypical, strictly with positive connotations; representing the culmination of its type.
    Knowing obscure 19th-century slang is peak nerd.
    Biết tiếng lóng khó hiểu của thế kỷ 19 là một kẻ mọt sách.
  3. (MLE, ngày) Xấu.
    (MLE, dated) Bad.
  4. (MLE, ghi ngày) Không may mắn; không may.
    (MLE, dated) Unlucky; unfortunate.
    You didn't get a spot? That's peak.
    Bạn không có được một chỗ à? Đó là đỉnh cao.
🎬 Nghe “peak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish