peck
/ˈpɛk/danh từ
- Thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít).
- Nhiều, vô khối.
- Cú mổ, vết mổ (của mỏ chim).
- Cái hôn vội.
- Thức ăn, thức nhậu, thức đớp.
động từ
- Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).
- Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).
- Hôn vội (vào má... ).
- Ăn nhấm nháp.
- Mổ vào.
- Chê bai, bẻ bai, bắt bẻ.
- Ném (đá).
- Ném đá vào (ai... ).
Động từ
- (ambitransitive) Dùng mỏ hoặc mỏ (chim) đâm hoặc đâm.(ambitransitive) To strike or pierce with the beak or bill (of a bird).The birds pecked at their food.Những con chim mổ vào thức ăn của chúng.
- (ngoại động) Tạo hình bằng cách dùng mỏ hoặc dụng cụ nhọn đánh vào.(transitive) To form by striking with the beak or a pointed instrument.to peck a hole in a treemổ một cái lỗ trên cây
- Tấn công, nhặt, đâm vào hoặc đào sâu vào bằng một dụng cụ nhọn, đặc biệt là với các chuyển động nhanh lặp đi lặp lại.To strike, pick, thrust against, or dig into, with a pointed instrument, especially with repeated quick movements.
- Bắt và nhặt bằng mỏ, hoặc như thể bằng mỏ; cắn; ăn; thường với lên.To seize and pick up with the beak, or as if with the beak; to bite; to eat; often with up.
Danh từ
- Hành động đánh bằng mỏ.An act of striking with a beak.
- Một nụ hôn nhỏ.A small kiss.
- Một phần tư giạ; một thước đo khô là tám lít; tương đương với khoảng 9092 cm khối trong hệ thống Anh hoặc 8810 cm khối trong hệ thống Hoa Kỳ.One quarter of a bushel; a dry measure of eight quarts; equal to approximately 9092 cubic centimeters in the imperial system or 8810 cubic centimeters in the U.S. system.Peter Piper picked a peck of pickled peppers.Peter Piper nhặt một miếng ớt ngâm.
- Các đơn vị tương tự trong các hệ đo lường khác, chẳng hạn như modius của La Mã hoặc dou của Trung Quốc.Similar units in other systems of measure, such as the Roman modius or Chinese dou.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “peck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish