Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
pedestrian
/pəˈdɛstrijən/
tính từ
Bằng chân, bộ.
Đi bộ.
Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.
danh từ
Người đi bộ, khách bộ hành.
Vận động viên (môn) đi bộ.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing