peel
/ˈpiːl/danh từ
- Tháp vuông (ở Ê-cốt).
- Xẻng (để xúc bánh vào lò).
- Cá đù.
- Cá hồi con.
- Vỏ (quả).
động từ
- Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da... ).
- Cướp bóc.
- Tróc vỏ, tróc từng mảng.
- Cởi quần áo ngoài (để tập thể dục... ).
Động từ
- (thông tục) Loại bỏ lớp da hoặc lớp vỏ bên ngoài.(transitive) To remove the skin or outer covering of.I sat by my sister's bed, peeling oranges for her.Tôi ngồi bên giường chị tôi, gọt cam cho chị.
- (ngoại động) Loại bỏ thứ gì đó khỏi lớp bên ngoài hoặc lớp trên cùng.(transitive) To remove something from the outer or top layer of.I peeled (the skin from) a banana and ate it hungrily.Tôi bóc (vỏ) một quả chuối và ăn nó một cách thèm thuồng.
- (nội động từ) Trở nên tách rời, bong ra, đặc biệt là thành từng mảng hoặc từng dải; lột da theo cách như vậy.(intransitive) To become detached, come away, especially in flakes or strips; to shed skin in such a way.I had been out in the sun too long, and my nose was starting to peel.Tôi đã ở ngoài nắng quá lâu và mũi tôi bắt đầu bong tróc.
- (Nội động) Cởi bỏ quần áo.(intransitive) To remove one's clothing.The children peeled by the side of the lake and jumped in.Bọn trẻ lột xác bên bờ hồ và nhảy xuống.
Danh từ
- (thường không đếm được) Vỏ hoặc lớp ngoài của trái cây, rau củ, v.v.(usually uncountable) The skin or outer layer of a fruit, vegetable, etc.
- (đếm được, bóng bầu dục) Hành động bong ra khỏi đội hình.(countable, rugby) The action of peeling away from a formation.
- (đếm được) Một chế phẩm mỹ phẩm được thiết kế để loại bỏ da chết hoặc tẩy tế bào chết.(countable) A cosmetic preparation designed to remove dead skin or to exfoliate.
- (lỗi thời) Cổ phần.(obsolete) A stake.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “peel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish