peer
/ˈpiɚ/danh từ
- Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.
- Khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước.
- Thượng nghị sĩ (Anh).
động từ
- Bằng (ai), ngang hàng với (ai).
- Phong chức khanh tướng cho (ai).
- Ngang hàng (với ai).
- + at, into, through... ) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó.
- Hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa... ).
Động từ
- (nội động từ) Nhìn một cách khó khăn, hoặc như thể đang tìm kiếm cái gì đó.(intransitive) To look with difficulty, or as if searching for something.As if thro’ a dungeon grate he peer’d With broad and burning face.Như thể đang nhìn qua một tấm lưới ngục tối Với khuôn mặt rộng và nóng bỏng.
- (nội động từ, lỗi thời) Xuất hiện trong tầm mắt; xuất hiện.(intransitive, obsolete) To come in sight; to appear.
- Để bình đẳng về thứ hạng.To make equal in rank.
- (Internet) Để truyền tải lưu lượng liên lạc kết thúc trên mạng của chính mình trên cơ sở tương đương đến và từ một mạng khác, thường không tính phí hoặc thanh toán. Ngược lại với phương tiện công cộng nơi người ta trả tiền cho nhà cung cấp mạng khác để vận chuyển lưu lượng truy cập của mình.(Internet) To carry communications traffic terminating on one's own network on an equivalency basis to and from another network, usually without charge or payment. Contrast with transit where one pays another network provider to carry one's traffic.
Danh từ
- Một cái nhìn; một cái nhìn.A look; a glance.
- Ai đó, hoặc cái gì đó, ở mức độ hoặc giá trị tương đương (với thứ khác).Somebody who is, or something that is, at a level or of a value equal (to that of something else).Từ đồng nghĩa:compeer
- Một người xấp xỉ tuổi (với một người khác).Someone who is approximately the same age (as someone else).
- Một quý tộc có tước vị, tức là quý tộc, và trong quá khứ, có một số quyền và đặc quyền mà thường dân không được hưởng.A noble with a title, i.e., a peerage, and in times past, with certain rights and privileges not enjoyed by commoners.a peer of the realmmột người ngang hàng với vương quốc
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “peer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish