pen

/ˈpɛn/
danh từ
  • Bút lông chim (ngỗng).
  • Bút, ngòi bút.
  • Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.
  • Nhà văn, tác giả.
  • Chỗ quây, bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...).
  • Trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti).
  • .
  • Con thiên nga cái.
động từ
  • Viết, sáng tác.
  • Nhốt lại.
  • Nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây.