pen
/ˈpɛn/danh từ
- Bút lông chim (ngỗng).
- Bút, ngòi bút.
- Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.
- Nhà văn, tác giả.
- Chỗ quây, bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...).
- Trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti).
- .
- Con thiên nga cái.
động từ
- Viết, sáng tác.
- Nhốt lại.
- Nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây.
🔗 Tra thêm tại
