pencil
/ˈpɛnsəl/danh từ
- Bút chì.
- Vật hình bút chì.
- ; (toán học) hình chùm nhọn, chùm.
- Lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ).
- Bút vẽ.
động từ
- Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì.
- Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá.
- .
🔗 Tra thêm tại
