penetrate
/ˈpɛnəˌtreɪt/động từ
- Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.
- Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm... ).
- Làm thấm nhuần.
- Nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu.
- Thâm nhập, lọt vào.
- Xuyên đến, xuyên qua.
- Thấu vào, thấm vào.
Động từ
- Để đi vào; mở đường vào bên trong; để xuyên thủng.To enter into; to make way into the interior of; to pierce.Light penetrates darkness.Ánh sáng xuyên qua bóng tối.Từ đồng nghĩa:ransack
- (nghĩa bóng) Để đạt được sự hiểu biết, bất chấp một số trở ngại; để hiểu; để hiểu.(figuratively) To achieve understanding of, despite some obstacle; to comprehend; to understand.I could not penetrate Burke's opaque rhetoric.Tôi không thể hiểu được lối hùng biện không rõ ràng của Burke.
- Gây ảnh hưởng sâu sắc thông qua các giác quan hoặc cảm giác; để di chuyển sâu sắc.To affect profoundly through the senses or feelings; to move deeply.to penetrate one's heart with pitythấm vào trái tim người ta với lòng thương hại
- Để thâm nhập vào kẻ thù để thu thập thông tin tình báo.To infiltrate an enemy to gather intelligence.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “penetrate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish