penetrate

/ˈpɛnəˌtreɪt/
động từ
  • Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.
  • Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm... ).
  • Làm thấm nhuần.
  • Nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu.
  • Thâm nhập, lọt vào.
  • Xuyên đến, xuyên qua.
  • Thấu vào, thấm vào.
Động từ
  1. Để đi vào; mở đường vào bên trong; để xuyên thủng.
    To enter into; to make way into the interior of; to pierce.
    Light penetrates darkness.
    Ánh sáng xuyên qua bóng tối.
    Từ đồng nghĩa:ransack
  2. (nghĩa bóng) Để đạt được sự hiểu biết, bất chấp một số trở ngại; để hiểu; để hiểu.
    (figuratively) To achieve understanding of, despite some obstacle; to comprehend; to understand.
    I could not penetrate Burke's opaque rhetoric.
    Tôi không thể hiểu được lối hùng biện không rõ ràng của Burke.
  3. Gây ảnh hưởng sâu sắc thông qua các giác quan hoặc cảm giác; để di chuyển sâu sắc.
    To affect profoundly through the senses or feelings; to move deeply.
    to penetrate one's heart with pity
    thấm vào trái tim người ta với lòng thương hại
  4. Để thâm nhập vào kẻ thù để thu thập thông tin tình báo.
    To infiltrate an enemy to gather intelligence.
🎬 Nghe “penetrate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish