people

/ˈpipəl/
danh từ
  • Nhân dân, dân chúng, quần chúng.
  • Người.
  • Người ta, thiên hạ.
  • Gia đình, bà con, họ hàng.
  • Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.
động từ
  • Di dân.
  • Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).