people

/ˈpipəl/
danh từ
  • Nhân dân, dân chúng, quần chúng.
  • Người.
  • Người ta, thiên hạ.
  • Gia đình, bà con, họ hàng.
  • Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.
động từ
  • Di dân.
  • Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).
Danh từ
  1. số nhiều của người: một nhóm người được coi là chung chung hoặc tập thể; một nhóm gồm hai người trở lên.
    plural of person: a body of persons considered generally or collectively; a group of two or more persons.
    There were so many people at the restaurant last night.
    Có rất nhiều người ở nhà hàng tối qua.
    Từ đồng nghĩa:peepsledeleod
  2. (đếm được, tập thể) Những người hình thành hoặc thuộc về một nhóm cụ thể, chẳng hạn như một quốc gia, giai cấp, dân tộc, quốc gia, gia đình, v.v.
    (countable, collective) Persons forming or belonging to a particular group, such as a nation, class, ethnic group, country, family, etc.
    a people apart
    một dân tộc xa nhau
  3. Một nhóm người được coi là đầy tớ, người đi theo, bạn đồng hành hoặc thần dân của người cai trị hoặc lãnh đạo.
    A group of persons regarded as being servants, followers, companions or subjects of a ruler or leader.
    Moses said, "Let my people go."
    Môi-se nói, “Hãy để dân tôi đi.”
    Từ đồng nghĩa:fansgroupiessupporters
  4. Đồng nghiệp hoặc nhân viên của một người.
    One's colleagues or employees.
    I'll have my people call your people.
    Tôi sẽ bảo người của tôi gọi cho người của anh.
Động từ
  1. (hiếm, thân mật, chủ yếu là tiêu cực) Tương tác với mọi người; để xã hội hóa.
    (rare, informal, chiefly in the negative) To interact with people; to socialize.
  2. (thông tục) Để dự trữ người hoặc cư dân; để lấp đầy như với mọi người; để cư trú.
    (transitive) To stock with people or inhabitants; to fill as with people; to populate.
  3. (Nội động) Trở nên đông dân hoặc đông đúc.
    (intransitive) To become populous or populated.
  4. (thông tục) Ở; ở; chiếm giữ; để cư trú.
    (transitive) To inhabit; to occupy; to populate.
    […] / As thick and numberless / As the gay motes that people the Sun Beams, / […]
    […] / Như dày đặc và vô số / Như những hạt bụi đồng tính mà mọi người Tia nắng, / […]
🎬 Nghe “people” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish