perch

/ˈpɚtʃ/
danh từ
  • Cá pecca.
  • Sào để chim đậu, cành để chim đậu.
  • Trục chuyển động giữa (xe bốn bánh).
  • Con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét).
  • Địa vị cao, địa vị vững chắc.
động từ
  • Xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao.
  • Đậu trên (cành) (chim... ); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người).