perch
/ˈpɚtʃ/danh từ
- Cá pecca.
- Sào để chim đậu, cành để chim đậu.
- Trục chuyển động giữa (xe bốn bánh).
- Con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét).
- Địa vị cao, địa vị vững chắc.
động từ
- Xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao.
- Đậu trên (cành) (chim... ); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người).
🔗 Tra thêm tại
