perfect

/ˈpɚfɪkt/
tính từ
  • Hoàn hảo, hoàn toàn.
  • Thành thạo.
  • Hoàn thành.
  • Đủ (hoa).
  • Đúng (quãng).
danh từ
  • Thời hoàn thành.
động từ
  • Hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn.
  • Rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi.
Tính từ
  1. Phù hợp với định nghĩa của nó một cách chính xác.
    Fitting its definition precisely.
    a perfect circle
    một vòng tròn hoàn hảo
  2. Có tất cả các bộ phận của nó hài hòa với một mục đích chung.
    Having all of its parts in harmony with a common purpose.
    That bucket with the hole in the bottom is a poor bucket, but it is perfect for watering plants.
    Cái xô có lỗ ở đáy đó là một cái xô tồi nhưng nó rất phù hợp để tưới cây.
  3. Không có lỗi hoặc nhầm lẫn; không có khuyết điểm, có chất lượng cao nhất.
    Without fault or mistake; without flaw, of supreme quality.
    The gymnast performed a perfect somersault.
    Vận động viên thể dục đã thực hiện một màn nhào lộn hoàn hảo.
  4. Tuyệt vời và thú vị về mọi mặt.
    Excellent and delightful in all respects.
    a perfect day
    một ngày hoàn hảo
Danh từ
  1. (ngữ pháp) Thì hoàn thành, hoặc một dạng trong thì đó.
    (grammar) The perfect tense, or a form in that tense.
    Từ đồng nghĩa:preterperfect
  2. (trò chơi điện tử) Điểm tuyệt đối; thành tích hoàn thành một giai đoạn hoặc nhiệm vụ mà không mắc sai sót nào.
    (video games) A perfect score; the achievement of finishing a stage or task with no mistakes.
    Từ đồng nghĩa:preterperfect
  3. (lịch sử, Thiên chúa giáo) Một người lãnh đạo phong trào Cathar.
    (historical, Christianity) A leader of the Cathar movement.
    Từ đồng nghĩa:perfectus
Động từ
  1. (thông tục) Làm cho hoàn hảo; để cải thiện hoặc trau dồi.
    (transitive) To make perfect; to improve or hone.
    I am going to perfect this article.
    Tôi sẽ hoàn thiện bài viết này.
    Từ đồng nghĩa:enhancehoneimproveoptimize
  2. (luật) Thực hiện một hành động, thường là nộp hồ sơ tại đúng địa điểm, nhằm đảm bảo quyền lợi hợp pháp.
    (law) To take an action, usually the filing of a document in the correct venue, that secures a legal right.
    perfect an appeal
    hoàn thiện lời kêu gọi
🎬 Nghe “perfect” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish