perfect
/ˈpɚfɪkt/tính từ
- Hoàn hảo, hoàn toàn.
- Thành thạo.
- Hoàn thành.
- Đủ (hoa).
- Đúng (quãng).
danh từ
- Thời hoàn thành.
động từ
- Hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn.
- Rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi.
Tính từ
- Phù hợp với định nghĩa của nó một cách chính xác.Fitting its definition precisely.a perfect circlemột vòng tròn hoàn hảo
- Có tất cả các bộ phận của nó hài hòa với một mục đích chung.Having all of its parts in harmony with a common purpose.That bucket with the hole in the bottom is a poor bucket, but it is perfect for watering plants.Cái xô có lỗ ở đáy đó là một cái xô tồi nhưng nó rất phù hợp để tưới cây.
- Không có lỗi hoặc nhầm lẫn; không có khuyết điểm, có chất lượng cao nhất.Without fault or mistake; without flaw, of supreme quality.The gymnast performed a perfect somersault.Vận động viên thể dục đã thực hiện một màn nhào lộn hoàn hảo.
- Tuyệt vời và thú vị về mọi mặt.Excellent and delightful in all respects.a perfect daymột ngày hoàn hảo
Danh từ
- (ngữ pháp) Thì hoàn thành, hoặc một dạng trong thì đó.(grammar) The perfect tense, or a form in that tense.Từ đồng nghĩa:preterperfect
- (trò chơi điện tử) Điểm tuyệt đối; thành tích hoàn thành một giai đoạn hoặc nhiệm vụ mà không mắc sai sót nào.(video games) A perfect score; the achievement of finishing a stage or task with no mistakes.Từ đồng nghĩa:preterperfect
- (lịch sử, Thiên chúa giáo) Một người lãnh đạo phong trào Cathar.(historical, Christianity) A leader of the Cathar movement.Từ đồng nghĩa:perfectus
Động từ
- (thông tục) Làm cho hoàn hảo; để cải thiện hoặc trau dồi.(transitive) To make perfect; to improve or hone.I am going to perfect this article.Tôi sẽ hoàn thiện bài viết này.
- (luật) Thực hiện một hành động, thường là nộp hồ sơ tại đúng địa điểm, nhằm đảm bảo quyền lợi hợp pháp.(law) To take an action, usually the filing of a document in the correct venue, that secures a legal right.perfect an appealhoàn thiện lời kêu gọi
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “perfect” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish