performance
/pɜrˈfɔrməns/danh từ
- Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh... ); sự cử hành (lễ... ); sự hoàn thành (nhiệm vụ).
- Việc diễn, việc đóng (phim, kịch... ); cuộc biểu diễn.
- Kỳ công.
- Thành tích, kết quả.
- Hiệu suất (máy).
- Đặc tính.
- Đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải... ).
🔗 Tra thêm tại
