period
/ˈpɪriəd/danh từ
- Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.
- Thời đại, thời nay.
- Tiết (học).
- Số nhiều) kỳ hành kinh.
- ; (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ.
- Câu nhiều đoạn.
- Chấm câu; dấu chấm câu.
- Lời nói văn hoa bóng bảy.
tính từ
- Thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc).
🔗 Tra thêm tại
