period

/ˈpɪriəd/
danh từ
  • Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.
  • Thời đại, thời nay.
  • Tiết (học).
  • Số nhiều) kỳ hành kinh.
  • ; (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ.
  • Câu nhiều đoạn.
  • Chấm câu; dấu chấm câu.
  • Lời nói văn hoa bóng bảy.
tính từ
  • Thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc).
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian dài.
    A length of time.
    There was a period of confusion following the announcement.
    Có một khoảng thời gian bối rối sau thông báo.
  2. Một khoảng thời gian trong lịch sử được coi là một thực thể mạch lạc duy nhất; một thời đại, thời đại.
    A length of time in history seen as a single coherent entity; an epoch, era.
    Food rationing continued in the post-war period.
    Việc phân bổ lương thực vẫn tiếp tục trong thời kỳ hậu chiến.
    Từ đồng nghĩa:vintage
  3. (hiện nay chủ yếu là Canada, Mỹ, Philippines) Dấu chấm câu “.” (biểu thị sự kết thúc của câu hoặc đánh dấu từ viết tắt).
    (now chiefly Canada, US, Philippines) The punctuation mark “.” (indicating the ending of a sentence or marking an abbreviation).
  4. (nghĩa bóng) Sự kết thúc mang tính quyết định cho một việc gì đó; một điểm dừng.
    (figurative) A decisive end to something; a stop.
Tính từ
  1. Chỉ định bất cứ điều gì từ một thời đại lịch sử nhất định.
    Designating anything from a given historical era.
    a period car
    một chiếc xe cổ
  2. Gợi lên hoặc phù hợp với một giai đoạn lịch sử cụ thể, đặc biệt là thông qua việc sử dụng trang phục và khung cảnh phức tạp.
    Evoking, or appropriate for, a particular historical period, especially through the use of elaborate costumes and scenery.
    a period piece
    một mảnh thời kỳ
  3. Kinh nguyệt.
    Menstrual.
    period pains
    đau bụng kinh
Thán từ
  1. (chủ yếu là Canada, Mỹ) Đó là quyết định cuối cùng; đó là sự kết thúc của vấn đề (tương tự như dấu chấm kết thúc một câu); kết thúc câu chuyện.
    (chiefly Canada, US) That's final; that's the end of the matter (analogous to a period ending a sentence); end of story.
    I know you don't want to go to the dentist, but your teeth need to be checked, period!
    Tôi biết bạn không muốn đến nha sĩ, nhưng răng của bạn cần được kiểm tra, chấm hết!
Động từ
  1. (lỗi thời, nội động) Đến một thời kỳ; để kết luận.
    (obsolete, intransitive) To come to a period; to conclude.
  2. (lỗi thời, bắc cầu, hiếm) Chấm dứt.
    (obsolete, transitive, rare) To put an end to.
  3. (thông tục) Có kinh nguyệt; để bài tiết máu kinh nguyệt.
    (colloquial) To menstruate; to excrete menstrual blood.
🎬 Nghe “period” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish