perish

/ˈperɪʃ/
động từ
  • Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.
  • Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.
  • Dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng.
  • Làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng.
Động từ
  1. (nội động) Suy tàn và biến mất; lãng phí đến không có gì.
    (intransitive) To decay and disappear; to waste away to nothing.
    1881, Tarafa, translated by W. A. Clouston, The Poem of Tarafa I consider time as a treasure decreasing every night; and that which every day diminishes soon perishes for ever.
    1881, Tarafa, W. A. ​​Clouston dịch, Bài thơ của Tarafa Tôi coi thời gian như một kho báu giảm dần mỗi đêm; và cái gì mỗi ngày giảm đi sẽ sớm diệt vong mãi mãi.
  2. (nội động) Phân rã đến mức không thể sử dụng được cho mục đích ban đầu
    (intransitive) To decay in such a way that it cannot be used for its original purpose
  3. (nội động) Chết; phải ngừng sống.
    (intransitive) To die; to cease to live.
    Từ đồng nghĩa:deceasepass awayassume room temperatureauger inbe called home
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm cho diệt vong.
    (transitive, obsolete) To cause to perish.
🎬 Nghe “perish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish