permanence

/ˈpɚmənənt/
danh từ
  • Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.
  • Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.
  • Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.
Danh từ
  1. Trạng thái thường hằng.
    The state of being permanent.
    Từ đồng nghĩa:perduranceremanencecontinuancepermanencepermanency
  2. (Vật lý học) Nghịch đảo của độ tự cảm từ.
    (physics) The reciprocal of magnetic inductance.
    Từ đồng nghĩa:perduranceremanencecontinuancepermanencepermanency
🎬 Nghe “permanence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish