permanence
/ˈpɚmənənt/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định
- tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định
- cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định
🔗 Tra thêm tại
