perspective

/pərˈspɛktɪv/
danh từ
  • Quan điểm, góc nhìn.
  • Luật xa gần; phối cảnh.
  • Tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh.
  • Cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ.
tính từ
  • Theo luật xa gần; theo phối cảnh.
  • Trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ.
Danh từ
  1. Một cái nhìn, vista hoặc triển vọng.
    A view, vista or outlook.
  2. Sự xuất hiện của chiều sâu trong các vật thể, đặc biệt là khi được cảm nhận bằng thị giác hai mắt.
    The appearance of depth in objects, especially as perceived using binocular vision.
  3. Kỹ thuật biểu diễn các vật thể ba chiều trên bề mặt hai chiều.
    The technique of representing three-dimensional objects on a two-dimensional surface.
  4. (ngày) Một tác phẩm nghệ thuật thể hiện các vật thể ba chiều theo cách này.
    (dated) An artwork that represents three-dimensional objects in this way.
Tính từ
  1. Của, trong hoặc liên quan đến quan điểm.
    Of, in or relating to perspective.
    a perspective drawing
    một bản vẽ phối cảnh
  2. (lỗi thời) Cung cấp trợ giúp trực quan; thuộc hoặc liên quan đến khoa học về thị giác; quang học.
    (obsolete) Providing visual aid; of or relating to the science of vision; optical.
🎬 Nghe “perspective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish