persuasion

/pɚˈsweɪʒən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự làm cho tin, sự thuyết phục
  • sự tin, sự tin chắc
  • tín ngưỡng; giáo phái
  • (đùa cợt) loại, phái, giới