petition

/pəˈtɪʃən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự cầu xin, sự thỉnh cầu
  • đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
  • (pháp lý) đơn
ngoại động từ
  • làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho
nội động từ
  • cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị