phase

/feɪz/
danh từ
  • Tuần (trăng... ).
  • Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).
  • Phương diện, mặt (của vấn đề... ).
  • ; (sinh vật học) pha.
động từ
  • Thực hiện (chương trình... ) từng giai đoạn.
  • Làm đồng bộ.
Danh từ
  1. Một phần có thể phân biệt được của một trình tự hoặc chu kỳ xảy ra theo thời gian.
    A distinguishable part of a sequence or cycle occurring over time.
  2. Cái được trưng bày trước mắt; sự xuất hiện mà bất cứ điều gì biểu hiện, đặc biệt là bất kỳ sự xuất hiện nào trong số những hình thức khác nhau và khác nhau của cùng một đối tượng.
    That which is exhibited to the eye; the appearance which anything manifests, especially any one among different and varying appearances of the same object.
  3. Bất kỳ sự xuất hiện hay khía cạnh nào của một đối tượng của sự hiểu biết hay quan điểm về mặt tinh thần.
    Any appearance or aspect of an object of mental apprehension or view.
    The problem has many phases.
    Vấn đề có nhiều giai đoạn.
  4. (thiên văn học) Một diện mạo hoặc trạng thái cụ thể trong một chu kỳ thay đổi định kỳ đều đặn liên quan đến lượng ánh sáng hoặc hình dạng, hoặc sự vắng mặt của đĩa được chiếu sáng của vật thể. Minh họa trong bài viết Giai đoạn mặt trăng của Wikipedia.
    (astronomy) A particular appearance or state in a regularly recurring cycle of changes with respect to quantity of illumination or form, or the absence, of a body's illuminated disk. Illustrated in Wikipedia's article Lunar phase.
    the phases of the moon
    các giai đoạn của mặt trăng
Động từ
  1. (với trong hoặc ngoài) Để bắt đầu—nếu được hiểu là "trong"—hoặc ngừng—nếu hiểu là ngoài—(làm) điều gì đó trong một khoảng thời gian (tức là theo từng giai đoạn).
    (with in or out) To begin—if construed with "in"—or to discontinue—if construed with out—(doing) something over a period of time (i.e. in phases).
    The use of the obsolete machines was gradually phased out as the new models were phased in.
    Việc sử dụng các máy móc lỗi thời dần dần bị loại bỏ khi các mẫu máy mới được đưa vào sử dụng.
  2. (di truyền, không chính thức, bắc cầu) Để xác định các kiểu đơn bội trong (dữ liệu) khi đã biết kiểu gen.
    (genetics, informal, transitive) To determine haplotypes in (data) when genotypes are known.
  3. Đi vào hoặc xuyên qua một vật thể rắn.
    To pass into or through a solid object.
  4. (khoa học viễn tưởng) Sử dụng máy đo pha.
    (science fiction) To use a phaser.
name
  1. (lỗi thời) Lễ Vượt Qua
    (obsolete) Passover
🎬 Nghe “phase” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish