philanthropy
/fəˈlænθrəpi/danh từ
- Lòng yêu người, lòng nhân đức.
- Hành động yêu người.
- Tổ chức phúc thiện.
Danh từ
- (chủ yếu là không đếm được) Lòng vị tha nhân từ với mục đích nâng cao hạnh phúc của nhân loại.(chiefly uncountable) Benevolent altruism with the intention of increasing the well-being of humankind.Từ đồng nghĩa:philanthropism
- (không đếm được) Việc bố thí, việc từ thiện.(uncountable) Charitable giving, charity.As public funding is reduced, we depend increasingly on private philanthropy.Khi nguồn tài trợ công bị giảm, chúng ta ngày càng phụ thuộc vào hoạt động từ thiện tư nhân.Từ đồng nghĩa:philanthropism
- (đếm được) Việc làm từ thiện.(countable) A philanthropic act.His tombstone lists his various philanthropies.Bia mộ của ông liệt kê các hoạt động từ thiện khác nhau của ông.Từ đồng nghĩa:philanthropism
- (đếm được) Quỹ từ thiện.(countable) A charitable foundation.the Rockefeller philanthropiestổ chức từ thiện RockefellerTừ đồng nghĩa:philanthropism
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “philanthropy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish