pick

/ˈpɪk/
danh từ
  • Sự chọn lọc, sự chọn lựa.
  • Người được chọn, cái được chọn.
  • Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.
  • Cuốc chim.
  • Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).
động từ
  • Cuốc (đất... ); đào, khoét (lỗ... ).
  • Xỉa (răng... ).
  • Hái (hoa, quả).
  • Mổ, nhặt (thóc... ).
  • Lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương).
  • Nhổ (lông gà, vịt... ).
  • Ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn.
  • Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi).
  • Xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra.
  • Búng (đàn ghita... ).
  • Chọn, chọn lựa kỹ càng.
  • Gây, kiếm (chuyện... ).
Danh từ
  1. Dụng cụ dùng để đào; một cái cuốc.
    A tool used for digging; a pickaxe.
  2. (Hàng hải, tiếng lóng) Mỏ neo.
    (nautical, slang) An anchor.
  3. Một chiếc búa nhọn dùng để mài cối xay.
    A pointed hammer used for dressing millstones.
  4. Dụng cụ mở khóa không cần chìa gốc; cái móc khóa, cái móc khóa.
    A tool for unlocking a lock without the original key; a lock pick, picklock.
Động từ
  1. Để nắm và kéo bằng ngón tay hoặc móng tay.
    To grasp and pull with the fingers or fingernails.
    Don't pick at that scab.
  2. Thu hoạch trái cây hoặc rau quả để tiêu thụ bằng cách lấy nó ra khỏi cây mà nó gắn vào; thu hoạch toàn bộ cây bằng cách loại bỏ nó khỏi mặt đất.
    To harvest a fruit or vegetable for consumption by removing it from the plant to which it is attached; to harvest an entire plant by removing it from the ground.
    It's time to pick the tomatoes.
  3. Kéo ra hoặc tách ra, đặc biệt là bằng các ngón tay; để nhổ.
    To pull apart or away, especially with the fingers; to pluck.
    She picked flowers in the meadow.
  4. Để chiếm lấy; đặc biệt là tụ tập đây đó; để thu thập; để mang lại với nhau.
    To take up; especially, to gather from here and there; to collect; to bring together.
    to pick rags
🎬 Nghe “pick” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish