picking

/ˈpɪkɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pick.
danh từ
  • Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
  • Sự hái (hoa, quả).
  • Sự mổ (thóc... ).
  • Sự nhặt (rau... ).
  • Sự nhổ (lông... ).
  • Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.
  • Sự chọn lựa.
  • Đồ nhặt mót được.
  • Đồ thừa, vụn thừa.
  • Bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của pick
    present participle and gerund of pick
Danh từ
  1. Một cuộc tụ tập để hái trái cây.
    A gathering to pick fruit.
    We went to a strawberry picking last June.
    Chúng tôi đã đi hái dâu vào tháng 6 năm ngoái.
    Từ đồng nghĩa:leftoversbooty
  2. (thường ở số nhiều) Các mục còn lại sau khi người khác đã chọn cái tốt nhất; phế liệu, như thực phẩm.
    (usually pluralized) Items remaining after others have selected the best; scraps, as of food.
    Từ đồng nghĩa:leftoversbooty
  3. (thường ở số nhiều) Thu nhập hoặc lợi ích khác, đặc biệt nếu có được một cách vô đạo đức hoặc bị phản đối.
    (usually pluralized) Income or other gains, especially if obtained in an unscrupulous or objectionable manner.
    easy pickings, rich pickings
    tuyển chọn dễ dàng, tuyển chọn phong phú
    Từ đồng nghĩa:leftoversbooty
  4. Một cái gì đó nhặt hoặc kéo ra.
    Something picked or pulled out.
    The schoolboy flicked his nose pickings across the classroom.
    Cậu học sinh ngoáy mũi khắp lớp học.
    Từ đồng nghĩa:leftoversbooty
🎬 Nghe “picking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish