pickup
/ˈpɪkˌʌp/danh từ
- Người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên.
- Vật nhặt được; tin bắt được (trên làn sóng điện).
- Xe bán tải, kiểu xe hơi 2 chỗ hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin.
- Cái piccơp, cái cảm biến.
- Sự tăng tốc độ.
- Sự dừng lại để nhặt hàng nhặt khách; sự nhặt hàng, sự nhặt khách (xe buýt...).
- Sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...).
- Như pick-me-up
🔗 Tra thêm tại
