picture
/ˈpɪktʃɚ/danh từ
- Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.
- Chân dung.
- Người giống hệt (một người khác).
- Hình ảnh hạnh phúc tương lai.
- Hiện thân, điển hình.
- Vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp.
- Số nhiều) phim xi nê.
- Cảnh ngộ; sự việc.
động từ
- Về (người, vật).
- Mô tả một cách sinh động.
- Hình dung tưởng tượng.
🔗 Tra thêm tại
